http://luckystar.com,vn
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • ĐỒ ĐIỆN GIA DỤNG - MIDEA
    • MÁY CUNG CẤP NƯỚC NÓNG
    • KHO LẠNH-MÁY KHO LẠNH
    • ĐIỀU HOÀ THÔNG MINH- MDV
    • ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM
    • ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ - MIDEA
    • TỦ LẠNH-TỦ ĐÔNG
  • Giới thiệu
  • DỊCH VỤ
  • Tin Tức
  • LIÊN HỆ
http://luckystar.com,vn
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • ĐỒ ĐIỆN GIA DỤNG - MIDEA
    • MÁY CUNG CẤP NƯỚC NÓNG
    • KHO LẠNH-MÁY KHO LẠNH
    • ĐIỀU HOÀ THÔNG MINH- MDV
    • ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM
    • ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ - MIDEA
    • TỦ LẠNH-TỦ ĐÔNG
  • Giới thiệu
  • DỊCH VỤ
  • Tin Tức
  • LIÊN HỆ
0978387806

DANH MỤC SẢN PHẨM

  • ĐỒ ĐIỆN GIA DỤNG - MIDEA
    • Bếp từ
    • Nồi cơm điện
    • Quạt điện
  • MÁY CUNG CẤP NƯỚC NÓNG
    • Aircon Heat Pump Water Heater
    • Commercial Heat Pump Water Heater
    • Household Heat Pump Water Heater
  • KHO LẠNH-MÁY KHO LẠNH
    • Kho lạnh
    • Máy lạnh - ZANOTTI
  • ĐIỀU HOÀ THÔNG MINH- MDV
    • Indoor Unit - MIDEA
    • Inverter and Digital - MIDEA
  • ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM
    • Water cooled Chiller - MIDEA
    • Air cooled Chiller - MIDEA
    • AHU và FCU - MIDEA
  • ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ - MIDEA
    • Loại treo tường
    • Loại Cassette
    • Loại tủ đứng
    • Loại áp trần
    • Loại nối ống gió
  • TỦ LẠNH-TỦ ĐÔNG
    • Tủ Lạnh
    • Tủ Đông

Tin Tức

  • Những chuyện thú vị về Hội nghị thượng đỉnh Mỹ Triều

    Những chuyện thú vị về Hội nghị thượng đỉnh Mỹ Triều

  • Dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa điều hòa máy giặt chất lượng.

    Dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa điều hòa máy giặt chất lượng.

  • Điều hòa Inverter tiết kiệm điện: Thực tế có như lời quảng cáo

    Điều hòa Inverter tiết kiệm điện: Thực tế có như lời quảng cáo

  • Những sai lầm thường gặp khi sử dụng điều hòa nhiệt độ

    Những sai lầm thường gặp khi sử dụng điều hòa nhiệt độ

  • Một câu truyện về làm việc NHÓM

    Một câu truyện về làm việc NHÓM

  • Nhà ngoại ô giá rẻ hút khách - Vnexpress

    Nhà ngoại ô giá rẻ hút khách - Vnexpress

  • Để trẻ nằm điều hoà mà không mắc bệnh đường hô hấp.

    Để trẻ nằm điều hoà mà không mắc bệnh đường hô hấp.

  • Mất tiền oan vì vệ sinh máy lạnh

    Mất tiền oan vì vệ sinh máy lạnh

  • MIDEA đưa ra sản phẩm nồi cơm điện 8 lớp

    MIDEA đưa ra sản phẩm nồi cơm điện 8 lớp

  • Đà tăng của giá vàng sẽ tới đâu?

    Đà tăng của giá vàng sẽ tới đâu?

ĐỐI TÁC

Hình ảnh

Nhà nhỏ xinh
BẤT ĐỘNG SẢN

THỐNG KÊ

Lượt truy cập: 2312495
Đang online: 21

Tags:

http://luckystar.com.vn/, midea.vn, điều hòa treo tường, điều hòa âm trần,
  Loại treo tường
Model MSJ-18HR
Công suất      
Làm lạnh / Làm nóng Btu/h 18000/20000
    kW 5.3/5.8
Tiêu thụ điện      
Điện áp, tần số, pha   V,Hz,Ph 220-240,50,1
Công suất điện Lạnh/nóng W 2000/2060
Dòng điện vận hành Lạnh/nóng A 9.2/9.4
Thông số kỹ thuật      
EER Làm lạnh Btu/W.h 9.0
COP Làm lạnh/ Làm nóng W/W 2.64
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/h 800
Độ ồn Dàn lạnh(cao/t.bình/thấp) dB(A) 42/39/37
  Dàn nóng dB(A) 56
Kích thước và trọng lượng của thiết bị    
Cục trong Rộng x Cao x Sâu mm 920x292x225
Cục ngoài Rộng x Cao x Sâu mm 780x540x250
Trọng lượng Dàn nóng/ Dàn lạnh Kg 13.5/37
Ống công nghệ      
Dẫn chất lỏng   mm(inch) Φ6.35(1/4")
Dẫn ga   mm(inch) Φ12.7(1/2")
Diện tích sử dụng      
    m2 30-40
Bảng thông số kỹ thuật điều hòa MIDEA  - Alfa Plus
Tên model MSH-09CR MSV1-09HR MSH-12CR MSH-12HR
Công suất            
Làm lạnh / Làm nóng Btu/h 9000 9000/10000 12000 12000/13000
    kw 2.6 2.6/2.9 3.5 3.5/3.8
Tiêu thụ điện            
Nguồn điện     220-240V, 50 Hz, 1 phase
Tiêu thụ điện Làm lạnh/ Làm nóng W 935 935/970 1290 1290/1270
Dòng điện Làm lạnh/ Làm nóng A 4.2 4.2/4.3 5.8 5.8/5.8
Đặc tính kỹ thuật          
EER Làm lạnh Btu/W.h 9.5 9.5 9.2 9.2
COP Làm lạnh/ Làm nóng W/W 2.78 2.78/2.99 2.71 2.71/3.0
Lưu lượng gió Cục trong m3/h 500 500 600 600
Độ ồn Cục trong(cao/trung bình/thấp) dB(A) 36/33/31 36/33/31 37/31/29 37/31/29
  Cục ngoài dB(A) 52 52 52 52
Kích thước và trọng lượng          
Cục trong Rộng x Cao x Sâu mm 750x250x205 750x250x205 815x285x215 815x285x215
Cục ngoài Rộng x Cao x Sâu mm 700x535x235 700x535x235 780x540x250 780x540x250
Trọng lượng Cục trong/ Cục ngoài Kg 8/25 8/26 10/36 10/37
Ống công nghệ            
Dẫn chất lỏng   mm(inch) 6.35(1/4") 6.35(1/4") 6.35(1/4") 6.35(1/4")
Dẫn ga   mm(inch) 9.35(3/8") 9.35(3/8") 12.7(1/2") 12.7(1/2")
Diện tích sử dụng          
    m2 14-21 14-21 18-26 18-26
Tên model MSH-18CR MSH1-18HR MSH-24CR MSH-24HR
Công suất            
Làm lạnh / Làm nóng Btu/h 18000 18000/19000 24000 24000/27000
    kW 5.3 5.3/5.8 7.0 7.0/8.0
Tiêu thụ điện            
Nguồn điện     220-240V, 50 Hz, 1 phase
Tiêu thụ điện Làm lạnh/ Làm nóng W 1940 1940/2000 2600 2600/2840
Dòng điện Làm lạnh/ Làm nóng A 8.9 8.9/9.1 12 12.0/13.1
Đặc tính kỹ thuật          
EER Làm lạnh Btu/W.h 9.3 9.3 9.1 9.1
COP Làm lạnh/ Làm nóng W/W 2.74 2.74/2.9 2.68 2.68/2.82
Lưu lượng gió Cục trong m3/h 850 850 1080 1080
Độ ồn Cục trong(cao/trung bình/thấp) dB(A) 41/38/35 41/38/35 44/41/38 44/41/38
  Cục ngoài dB(A) 54 54 54 54
Kích thước và trọng lượng          
Cục trong Rộng x Cao x Sâu mm 920x292x225 920x292x225 1080x330x232 1080x330x232
Cục ngoài Rộng x Cao x Sâu mm 780x540x250 780x540x250 845x695x335 845x695x335
Trọng lượng Cục trong/ Cục ngoài Kg 13.5/37 13.5/38 17/56 17/60
Ống công nghệ            
Dẫn chất lỏng   mm(inch) 6.35(1/4") 6.35(1/4") 9.53(3/8") 9.53(3/8")
Dẫn ga   mm(inch) 12.7(1/2") 12.7(1/2") 16.0(5/8") 16.0(5/8")
Diện tích sử dụng          
    m2 30-40 30-40 40-56 40-56

Model MSV1-09CR
Công suất      
Làm lạnh / Làm nóng Btu/h 9000
    kW 2.6
Tiêu thụ điện      
Điện áp, tần số, pha   V,Hz,Ph 220-240,50,1
Công suất điện Lạnh/nóng W 920
Dòng điện vận hành Lạnh/nóng A 4.2
Thông số kỹ thuật      
EER Làm lạnh Btu/W.h 9.6
COP Làm lạnh/ Làm nóng W/W 2.82
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/h 550
Độ ồn Dàn lạnh(cao/t.bình/thấp) dB(A) 36/33/31
  Dàn nóng dB(A) 52
Kích thước và trọng lượng của thiết bị    
Cục trong Rộng x Cao x Sâu mm 795x270x165
Cục ngoài Rộng x Cao x Sâu mm 700x535x235
Trọng lượng Dàn nóng/ Dàn lạnh Kg 10/25
Ống công nghệ      
Dẫn chất lỏng   mm(inch) Φ6.35(1/4")
Dẫn ga   mm(inch) Φ9.53(3/8")
Diện tích sử dụng      
    m2 14-21

Model MSV1-09HR
Công suất      
Làm lạnh / Làm nóng Btu/h 9000/10000
    kW 2.6/2.9
Tiêu thụ điện      
Điện áp, tần số, pha   V,Hz,Ph 220-240,50,1
Công suất điện Lạnh/nóng W 920/930
Dòng điện vận hành Lạnh/nóng A 4.2/4.2
Thông số kỹ thuật      
EER Làm lạnh Btu/W.h 9.6
COP Làm lạnh/ Làm nóng W/W 2.82/3.12
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/h 550
Độ ồn Dàn lạnh(cao/t.bình/thấp) dB(A) 36/33/31
  Dàn nóng dB(A) 52
Kích thước và trọng lượng của thiết bị    
Cục trong Rộng x Cao x Sâu mm 795x270x165
Cục ngoài Rộng x Cao x Sâu mm 700x535x235
Trọng lượng Dàn nóng/ Dàn lạnh Kg 10/26
Ống công nghệ      
Dẫn chất lỏng   mm(inch) Φ6.35(1/4")
Dẫn ga   mm(inch) Φ9.53(3/8")
Diện tích sử dụng      
    m2 14-21
Model MSV1-12CR
Công suất      
Làm lạnh / Làm nóng Btu/h

12000

    kW

3.5

Tiêu thụ điện      
Điện áp, tần số, pha   V,Hz,Ph

220-240,50,1

Công suất điện Lạnh/nóng W

1240

Dòng điện vận hành Lạnh/nóng A

5.6

Thông số kỹ thuật      
EER Làm lạnh Btu/W.h

9.6

COP Làm lạnh/ Làm nóng W/W

2.82

Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/h

650

Độ ồn Dàn lạnh(cao/t.bình/thấp) dB(A)

37/31/29

  Dàn nóng dB(A)

52

Kích thước và trọng lượng của thiết bị    
Cục trong Rộng x Cao x Sâu mm

845x286X165

Cục ngoài Rộng x Cao x Sâu mm

780x540x250

Trọng lượng Dàn nóng/ Dàn lạnh Kg

10.5/34

Ống công nghệ      
Dẫn chất lỏng   mm(inch)

Φ6.35(1/4")

Dẫn ga   mm(inch)

Φ12.7(1/2")

Diện tích sử dụng      
    m2

18-26

Model MSV1-12HR
Công suất      
Làm lạnh / Làm nóng Btu/h

12000/13000

    kW

3.5/3.8

Tiêu thụ điện      
Điện áp, tần số, pha   V,Hz,Ph

220-240,50,1

Công suất điện Lạnh/nóng W

1240/1210

Dòng điện vận hành Lạnh/nóng A

5.6/5.5

Thông số kỹ thuật      
EER Làm lạnh Btu/W.h

9.6

COP Làm lạnh/ Làm nóng W/W

2.82/3.11

Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/h

650

Độ ồn Dàn lạnh(cao/t.bình/thấp) dB(A)

37/31/29

  Dàn nóng dB(A)

52

Kích thước và trọng lượng của thiết bị    
Cục trong Rộng x Cao x Sâu mm

845x286X165

Cục ngoài Rộng x Cao x Sâu mm

780x540x250

Trọng lượng Dàn nóng/ Dàn lạnh Kg

10.5/35

Ống công nghệ      
Dẫn chất lỏng   mm(inch)

Φ6.35(1/4")

Dẫn ga   mm(inch)

Φ12.7(1/2")

Diện tích sử dụng      
    m2 18-26

Công suất 9000BTU

Điều hòa Midea có công suất 9000BTU với nhiều tính năng tiên tiến giúp làm má hoặc sưởi ấm không gian nhanh chóng phòng ngủ hoặc phòng khách với diện tích khoảng 15 mét vuông.

Chức năng phát hiện rò rỉ lạnh

Máy trang bị tính năng phát hiện rò rỉ lạnh, cụ thể với công nghệ này dàn lạnh trong nhà sẽ báo động khi dàn nóng ngoài trời phát hiện tình trạng dò rỉ chất làm lạnh.

Chống nám mốc

Midea MSMA110HRN1 trang bị chức năng chống nám mốc, ngăn ngừa vi khuẩn sinh sôi, bảo vệ sức khỏe tuyệt đối cho các thành viên trong gia đình bạn.

Gas R410

Máy sử dụng gas làm lạnh thế hệ mới R410 giúp làm lạnh sâu và nhanh hơn đồng thời đây là loại gas không gây hại cho tầng ozon, giảm thiểu mức độ tác động đến tình trạng biến đổi khí hậu hiện nay.

Tính năng tự làm sạch

Nhấn nút Self Clean trên bộ điều khiển để kích hoạt chức năng này, nhờ vậy điều hòa có thể giữ bên trong dàn lạnh khô và ngăn chặn sinh sôi của nấm mốc.

Chức năng vận hành khi ngủ

Được trang bị chế độ vận hành khi ngủ, điều hòa Midea thông qua việc giảm tốc độ quạt khiến máy vận hành êm dịu hơn đem lại cho bạn cảm giác dễ chịu khi ngủ.

Model MSV1-09CR
Công suất      
Làm lạnh / Làm nóng Btu/h 9000
    kW 2.6
Tiêu thụ điện      
Điện áp, tần số, pha   V,Hz,Ph 220-240,50,1
Công suất điện Lạnh/nóng W 980
Dòng điện vận hành Lạnh/nóng A 4.4
Thông số kỹ thuật      
EER Làm lạnh Btu/W.h 9.0
COP Làm lạnh/ Làm nóng W/W 2.64
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/h 520
Độ ồn Dàn lạnh(cao/t.bình/thấp) dB(A) 37/34/32
  Dàn nóng dB(A) 50
Kích thước và trọng lượng của thiết bị    
Cục trong Rộng x Cao x Sâu mm 750x250x190
Cục ngoài Rộng x Cao x Sâu mm 700x535x235
Trọng lượng Dàn nóng/ Dàn lạnh Kg 8/2.65
Ống công nghệ      
Dẫn chất lỏng   mm(inch) Φ6.35(1/4")
Dẫn ga   mm(inch) Φ9.53(3/8")
Diện tích sử dụng      
    m2 14-21

Công suất 9000BTU

Điều hòa Midea có công suất 9000BTU với nhiều tính năng tiên tiến giúp làm má hoặc sưởi ấm không gian nhanh chóng phòng ngủ hoặc phòng khách với diện tích khoảng 15 mét vuông.

Chức năng phát hiện rò rỉ lạnh

Máy trang bị tính năng phát hiện rò rỉ lạnh, cụ thể với công nghệ này dàn lạnh trong nhà sẽ báo động khi dàn nóng ngoài trời phát hiện tình trạng dò rỉ chất làm lạnh.

Chống nám mốc

Midea MSMA110HRN1 trang bị chức năng chống nám mốc, ngăn ngừa vi khuẩn sinh sôi, bảo vệ sức khỏe tuyệt đối cho các thành viên trong gia đình bạn.

Gas R410

Máy sử dụng gas làm lạnh thế hệ mới R410 giúp làm lạnh sâu và nhanh hơn đồng thời đây là loại gas không gây hại cho tầng ozon, giảm thiểu mức độ tác động đến tình trạng biến đổi khí hậu hiện nay.

Tính năng tự làm sạch

Nhấn nút Self Clean trên bộ điều khiển để kích hoạt chức năng này, nhờ vậy điều hòa có thể giữ bên trong dàn lạnh khô và ngăn chặn sinh sôi của nấm mốc.

Chức năng vận hành khi ngủ

Được trang bị chế độ vận hành khi ngủ, điều hòa Midea thông qua việc giảm tốc độ quạt khiến máy vận hành êm dịu hơn đem lại cho bạn cảm giác dễ chịu khi ngủ.

Model MSJ-18CR
Công suất      
Làm lạnh / Làm nóng Btu/h

18000

    kW

5.3

Tiêu thụ điện      
Điện áp, tần số, pha   V,Hz,Ph

220-240,50,1

Công suất điện Lạnh/nóng W

2000

Dòng điện vận hành Lạnh/nóng A

9.2

Thông số kỹ thuật      
EER Làm lạnh Btu/W.h

9.0

COP Làm lạnh/ Làm nóng W/W

2.64

Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/h

800

Độ ồn Dàn lạnh(cao/t.bình/thấp) dB(A)

42/39/37

  Dàn nóng dB(A)

56

Kích thước và trọng lượng của thiết bị    
Cục trong Rộng x Cao x Sâu mm

920x292x225

Cục ngoài Rộng x Cao x Sâu mm

780x540x250

Trọng lượng Dàn nóng/ Dàn lạnh Kg

13.5/37

Ống công nghệ      
Dẫn chất lỏng   mm(inch)

Φ6.35(1/4")

Dẫn ga   mm(inch)

Φ12.7(1/2")

Diện tích sử dụng      
    m2

30-40


 
rugby maillot
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • ĐỒ ĐIỆN GIA DỤNG - MIDEA
    • MÁY CUNG CẤP NƯỚC NÓNG
    • KHO LẠNH-MÁY KHO LẠNH
    • ĐIỀU HOÀ THÔNG MINH- MDV
    • ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM
    • ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ - MIDEA
    • TỦ LẠNH-TỦ ĐÔNG
  • Giới thiệu
  • DỊCH VỤ
  • Tin Tức
  • LIÊN HỆ
Đăng ký nhận tin

Fanpage Facebook

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM & SX NGÔI SAO MAY MẮN

Văn phòng : Số 420 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà nội
Điện thoại: 0243.5622 022 - 091234.0106   
Email: luckystar.co@fpt.vn   
Website: Http://www.luckystar.com.vn; www.midea.vn
Giấy CNĐKDN: 0101129507

Fanpage Facebook

Gửi yêu cầu tư vấn




Thiết kế web bởi haanhco.,ltd